sea pilot

/'si:'pailət/
Học thuật
Thân thiện
sea pilot

A sea pilot wades through shallow coastal waters searching for food.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người hoa tiêu hàng hải: Một chuyên gia kiến thức sâu rộng về các vùng biển, luồng lạch, cảng điều kiện địa phương cụ thể, người được lên tàu để hỗ trợ thuyền trưởng dẫn tàu ra vào cảng hoặc qua các vùng biển phức tạp, nguy hiểm một cách an toàn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The large container ship required a sea pilot to navigate the narrow channel into the port. (Con tàu container lớn cần một người hoa tiêu hàng hải để điều hướng qua eo biển hẹp vào cảng.)
    • A local sea pilot boarded the vessel to guide it through the treacherous reef system. (Một hoa tiêu hàng hải địa phương đã lên tàu để dẫn qua hệ thống rạn san hô nguy hiểm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to take on a sea pilot": tiếp nhận một hoa tiêu hàng hải lên tàu.
    • The captain ordered to take on a sea pilot before entering the river estuary. (Thuyền trưởng ra lệnh tiếp nhận một hoa tiêu hàng hải trước khi vào cửa sông.)
Biến thể từ gần giống
  • Pilot (n): hoa tiêu (nói chung, có thể dùng cho hàng không hoặc hàng hải).
    • The harbor pilot is a type of sea pilot. (Hoa tiêu cảng một loại hoa tiêu hàng hải.)
  • Maritime pilot (n): hoa tiêu hàng hải (cùng nghĩa với "sea pilot").
  • Navigator (n): nhà hàng hải, người định vị, dẫn đường (nghĩa rộng hơn, không nhất thiết chuyên gia địa phương lên tàu tạm thời).
Từ đồng nghĩa
  • Harbor pilot: hoa tiêu cảng (một loại sea pilot chuyên dẫn tàu trong khu vực cảng).
  • Marine pilot: hoa tiêu biển.
Lưu ý
  • Phân biệt với "sea-pie": Trong một số từ điển , "sea pilot" có thể được ghi nhận một tên gọi khác của loài chim choắt (sandpiper), còn được viết "sea-pie". Tuy nhiên, nghĩa này rất hiếm gặp cổ. Trong hầu hết các ngữ cảnh hiện đại, "sea pilot" chỉ người hoa tiêu hàng hải.
sea pilot

A sea pilot wades through shallow coastal waters searching for food.

danh từ
  1. (động vật học) chim choắt ((cũng) sea-pie)